Home / Tài Liệu Tiếng Anh / 112 Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí năm 2017

112 Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí năm 2017

112 Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí năm 2017

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

1. Chip : Phoi
2. Workpiece : phôi
3. Chief angles : các góc chính
4. Face : mặt trước
5. Rake angle : góc trước
6. Flank : mặt sau
7. Main flank :
8. Nose : mũi dao
9. Auxilary cutting edge = end cut edge : lưỡi cắt phụ
10. Lip angle : góc sắc (b)
11. Clearance angle: góc sau
12. Cutting angle : góc cắt (d)
13. Plane approach angle : góc nghiêng chính (j)
14. Auxiliary clearance angle : góc sau phụ
15. Auxiliary plane angle : góc nghiêng phụ (j1)
16. Nose radius : bán kính mũi dao
17. Plane point angle : góc mũi dao (e)
18. Built up edge (BUE) : lẹo dao
19. Tool : dụng cụ, dao
20. Tool life : tuổi thọ của dao
21. Facing tool : dao tiện mặt đầu
22. Finishing turning tool : dao tiện tinh
23. Roughing turning tool : dao tiện thô
24. Pointed turning tool : dao tiện tinh đầu nhọn
25. Left/right hand cutting tool : dao tiện trái/phải
26. Board turning tool : dao tiện tinh rộng bản.
27. Straight turning tool : dao tiện đầu thẳng
28. Thread tool : dao tiện ren
29. Cutting –off tool, parting tool : dao tiện cắt đứt
30. Chamfer tool : dao vát mép
31. Profile turning tool : dao tiện định hình
32. Boring tool : dao tiện (doa) lỗ
33. Feed rate : lượng chạy dao
34. Cutting fluid = coolant : dung dịch trơn nguội
35. Cutting forces : lực cắt
36. Cutting speed : tốc độ cắt
37. Machined surface : bề mặt đã gia công
38. Depth of cut : chiều sâu cắt
39. Cross feed : chạy dao ngang
40. Lathe bed : Băng máy
41. Longitudinal feed : chạy dao dọc
42. Carriage : Bàn xe dao
43. Compound slide: Bàn trượt hỗn hợp
44. Cross slide : Bàn trượt ngang
45. Tool holder: Đài dao
46. Tailstock: Ụ sau
47. Saddle: Bàn trượt
48. Headstock: Ụ trước
49. Feed (gear) box: Hộp chạy dao
50. Speed box: Hộp tốc độ
51. Lead screw: Trục vít me
52. Main spindle: Trục chính
53. Feed shaft: Trục chạy dao
54. Chuck: Mâm cặp
55. Four-jaw chuck: Mâm cặp 4 chấu
56. Three-jaw chuck: Mâm cặp 3 chấu
57. Jaw: Chấu kẹp
58. Steady rest: Luy nét cố định
59. Rest: Luy nét
60. Follower rest: Luy nét di động
61. Lathe center: Mũi tâm
62. Hand wheel: Tay quay
63. Dead center: Mũi tâm chết (cố định)
64. Dog plate: Mâm cặp tốc
65. Rotaring center: Mũi tâm quay
66. Lathe dog : Tốc máy tiện
67. Face plate : Mâm cặp hoa mai
68. Bent-tail dog: Tốc chuôi cong
69. Automatic lathe: Máy tiện tự động
70. Bench lathe: Máy tiện để bàn
71. Backing-off lathe: Máy tiện hớt lưng
72. Boring lathe: Máy tiện-doa, máy tiện đứng
73. Copying lathe: Máy tiện chép hình
74. Camshaft lathe: Máy tiện trục cam
75. Cutting –off lathe: Máy tiện cắt đứt
76. Facing lathe: Máy tiện mặt đầu, máy tiện cụt
77. Engine lathe: Máy tiện ren vít vạn năng
78. Machine lathe: Máy tiện vạn năng
79. Multiple-spindle lathe : Máy tiện nhiều trục chính
80. Multicut lathe: Máy tiện nhiều dao
81. Precision lathe: Máy tiện chính xác
82. Relieving lathe: Máy tiện hớt lưng
83. Profile-turing lathe: Máy tiện chép hình
84. Screw/Thread-cutting lathe: Máy tiện ren
85. Turret lathe: Máy tiện rơ-vôn-ve
86. Semiautomatic lathe: Máy tiện bán tự động
87. Turret: Đầu rơ-vôn-ve
88. milling cutter : Dao phay
89. Wood lathe : Máy tiện gỗ
90. Angle : Dao phay góc
91. Disk-type milling cutter : Dao phay đĩa
92. Cylindrical milling cutter : Dao phay mặt trụ
93. Dove-tail milling cutter : Dao phay rãnh đuôi én
94. Face milling cutter : Dao phay mặt đầu
95. End mill : Dao phay ngón
96. Form-relieved tooth : Răng dạng hớt lưng
97. Gang milling cutter : Dao phay tổ hợp
98. Form relieved cutter : Dao phay hớt lưng
99. Helical tooth cutter : Dao phay răng xoắn
100.Inserted-blade milling cutter : Dao phay răng ghép
101.Inserted blade : Răng ghép
102.Key-seat milling cutter : Dao phay rãnh then
103.Righ-hand milling cutter : Dao phay răng xoắn phải
104.Plain milling cutter : Dao phay đơn
105.Single-angle milling cutter : Dao phay góc đơn
106.Slot milling cutter : Dao phay rãnh
107.Sliting saw, circular saw : Dao phay cắt đứt
108.Shank-type cutter : Dao phay ngón
109.T-slot cutter : Dao phay rãnh chữ T
110.Stagged tooth milling cutter : Dao phay răng so le
111.Two-lipped end mills : Dao phay rãnh then
112.Three-side milling cutter : Dao phay dĩa 3 mặt cắt
 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *