Home / Tài Liệu Tiếng Anh / 150 Từ vựng tiếng anh chuyên ngành hóa dầu

150 Từ vựng tiếng anh chuyên ngành hóa dầu

150 Từ vựng tiếng anh chuyên ngành hóa dầu

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành hóa dầu

additive / ‘æditiv/ : chất phụ gia
absorption / әb’s :p∫n/ : hấp thụ
alteration / , :ltә’rei∫n/ : sự biến đổi
appreciable / ә’pri:∫әbl/ : đáng kể
ambient / ‘æmbiәnt/ : môi trường xung quanh
asphalt / ‘æsfælt/ : nhựa đường
BARREL  /’bærәl/= 159 liters
assay / ә’sei/ : sự phân tích, thí nghiệm
benzene / ‘benzi:n/ : C6H6
boiling point : điểm sôi
blend / blend/ : hỗn hợp
by-products  : sản phẩm phụ
characteristics   / ,kæriktә’ristik/  : đặc tính
charcoal / ‘t∫ :koul/ : than, chì than
chemistry  / ‘kemistri/  : hóa học
comparable / ‘k mpәrәbl/ : có thể so sánh được
coke / kouk/ : cốc
comprehensive / ,k mpri’hensiv/ : toàn diện
consistency / kәn’sistәnsi/ : tính cứng rắn
condensation /,k nden’sei∫n/ : sự ngưng tụ
conversion / kәn’vә:∫n/ : sự chuyển hóa
derivatives as well as trace metals.
crude  /cru:d/ : dầu thô : A natural mixture of hydrocarbons that usually includes small quantities of sulfur, nitrogen and oxygen
decomposition / ,di:k mpә’zi∫n/ : sự phân huỷ
diameter / dai’æmitә/ : đường kính
desalt / di:’s :lt/ : Khử muối
distillation / ,disti’lei∫n/ : chưng cất
drain / drein/ : rút, tháo
distill / dis’til/ : chưng cất
drill /dril/ : khoan
extraction / iks’træk∫n/ : sự chiết tách
electrode / i’lektroud/ : điện cực
evaporation / i,væpә’rei∫n/ : sự bay hơi
fiber / ‘faibә/ : sợi
flash point / ‘flæ∫p int/ : điểm chớp cháy
feedstock  / [‘fi:dst k/ : nguyên liệu
freeze point / ‘fri:ziηp int/ : điểm đóng băng
fraction / ‘fræk∫n/ : phân số, phân đoạn
GALLON   = 3,78 liters (in USA) = 4,54 liters (UK)
hydrocarbons  / ,haidrou’k :bәn/ : hydro carbon
gravity / ‘græviti/ : trọng lực
heater  / ‘hi:tә/ : lò = furnace  /’fә:nis/
involve  / in’v lv/ : gồm
include / in’klu:d/ : bao gồm, gồm có
in order of  : theo
kerosene /’kerәsi:n/ : Kerosen
inert / i’nә:t/ : trơ
light → middle → heavy : Nhẹ → Trung bình → Nặng
maintain / mein’tein/ : duy trì
Lubricating-oil : dầu bôi trơn, dầu nhờn
major  / ‘meidʒә/ : chính, chủ yếu
mixture  / ‘mikst∫ә/ : hỗn hợp
minor / ‘mainә/ : phụ, thứ yếu
molecule / ‘m likju:l/ : phân tử
packing / ‘pækiη/ : sự đệm kín
overflow pipe / ‘ouvәflou/ : ống (vách) chảy chuyền
pad / pæd/ : đệm
phase / feiz/ : pha, giai đoạn
petroleum  /pә’trouliәm/ : dầu mỏ, dầu thô
pour points / p :p int/ : điểm chảy
predominant / pri’d minәnt/ : chiếm ưu thế hơn
precipitation / pri,sipi’tei∫n/ : sự lắng, kết tủa
preheat / [,pri:’hi:t/ : đun nóng trước
proportion / prә’p :∫n/ : tỉ lệ
pressure / ‘pre∫ә(r)/ : áp suất
process  / ‘prouses/ : xử lý, chế biến
product  / ‘pr dәkt/ : sản phẩm
processing  / ‘prousesiη/ : sự xử lý, chế biến
purity / ‘pjuәrәti/ : độ tinh khiết
recover  / ri:’k vә/ : thu hồi
random / ‘rændәm/ : ngẫu nhiên, tuỳ tiện
refine / [ri’fain/ : lọc
refinery / ri’fainәri/ : nhà máy lọc dầu
residuum / ri’zidjuәm/ : cặn = residue / ‘rezidju:/
rubber / ‘r bә/ : cao su
smoke point / smoukp int/ : điểm khói
separation /,sepә’rei∫n/ : sự phân cắt, phân chia
solvent / ‘s lvәnt/ : dung môi
storage / ‘st :ridʒ/ : sự tồn chứa
specific gravity : tỉ trọng
stock / st k/ : kho dự trữ, gốc
sweetening / ‘swi:tniη/ : sự mềm hóa
surplus / ‘sә:plәs/ : số dư, thừa
technical  / ‘teknikl/ : kỹ thuật
thermal / ‘θә:ml/ : thuộc về nhiệt, nhiệt
tend to  / tend/ : nhằm tới, hướng tới
tray / trei/ : đĩa
toluene / ‘t lju:in/ : C7H8
treatment / ‘tri:tmәnt/ : sự xử lý
unification / ,ju:nifi’kei∫n/ : sự hợp nhất
useful / ‘ju:sfl/ : có ích ≠ harmful
undesirable / , ndi’zaiәrәbl/ : không mong muốn
vacuum / ‘vækjuәm/ : chân không
volatility  / ,v lә’tilәti/ : độ bay hơi
velocity / vi’l sәti/ : vận tốc
yield / ji:ld/ : năng suất
xylene / ‘zaili:n/  : C8H10
 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *