Home / Ngữ Pháp & Từ Vựng / 8 từ đồng nghĩa trong tiếng anh

8 từ đồng nghĩa trong tiếng anh

ITC chia sẻ 8 từ đồng nghĩa trong tiếng anh

tu dong nghia trong tieng anh

gigantic = very big : rất lớn , khổng lồ

lousy (adj) = bad , terrible : tồi tệ , kinh khủng

marginal = small and not important : nhỏ bé, không đáng kể

compatible = go well with : kết hợp với tốt , hòa hợp với

intimidate (v) = make smb feel nervous : làm ai lo lắng

flee = run away / escape from : chạy trốn

repulsion = feeling of strong dislike : cảm giác rất ghét, ko ưa

elation = great happiness : hạnh phúc ngập tràn

Bạn đang xem “8 từ đồng nghĩa trong tiếng anh

Xem thêm “Cách dùng Care và Care for“, “Tài liệu tiếng anh

Có thể bạn quan tâm “Lớp học tiếng anh tại Cầu Giấy“, “Tiếng Anh Cho Người Mới Bắt Đầu

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *