Home / Ngữ Pháp & Từ Vựng / Cấu trúc và từ vựng về nghề nghiệp, công việc: xin việc, nhận việc, bỏ việc

Cấu trúc và từ vựng về nghề nghiệp, công việc: xin việc, nhận việc, bỏ việc

Cấu trúc và từ vựng về nghề nghiệp, công việc: xin việc, nhận việc, bỏ việc

BUILDING A CAREER

have a job/work/a career/a vocation

có một công việc/sự nghiệp/nghề nghiệp

find/follow/pursue/live (out) your vocation

tìm kiếm/theo đuổi/hiện thực hóa con đường sự nghiệp

enter/go into/join a profession

bước chân vào ngành

choose/embark on/start/begin/pursue a career

chọn/dấn mình vào/bắt đầu/theo đuổi nghề

change jobs/profession/career

đổi công việc/ngành nghề

be/work/go freelance

hành nghề tự do

do/take on temp work/freelance work

nhận việc tạm thời/tự do

do/be engaged in/be involved in voluntary work

làm/tham gia công việc tình nguyện

LEAVING JOB

leave/quit/resign from your job

nghỉ việc/từ chức

give up work/your job/your career

từ bỏ công việc/sự nghiệp

hand in your notice/resignation

nộp thông báo nghỉ việc/đơn xin từ chức

plan to/be due to retire in June/next year, etc.

dự định/đến tuổi nghỉ hưu vào tháng 6/năm sau…

take early retirement

nghỉ hưu sớm

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Hotline: 01633.880.559

Website: http://anhnguitc.com/

Facebook: https://www.facebook.com/NgoaiNguITC/?ref=hl

Chúc các bạn học tiếng anh giao tiếp thành công!

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *