Home / Ngữ Pháp & Từ Vựng / Một số mẫu câu giao tiếp thông dụng

Một số mẫu câu giao tiếp thông dụng

Một số mẫu câu giao tiếp thông dụng

  1. Don’t go yet. – Đừng đi vội.
  2. Please go first. After you. – Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau.
  3. Thanks for letting me go first. – Cám ơn đã nhường đường.
  4. What a relief. – Thật là nhẹ nhõm.
  5. What the hell are you doing? – Anh đang làm cái quái gì thế kia?
  6. You’re a life saver. – Bạn đúng là cứu tinh.
  7. I know I can count on you. – Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà.
  8. Get your head out of your ass! – Đừng có giả vờ khờ khạo!
  9. That’s a lie! – Xạo quá!
  10. Do as I say. – Làm theo lời tôi.
  11. This is the limit! – Đủ rồi đó!
  12. Explain to me why. – Hãy giải thích cho tôi tại sao.
  13. Ask for it! – Tự mình làm thì tự mình chịu đi!
  14. In the nick of time. – Thật là đúng lúc.
  15. No litter. – Cấm vứt rác.
  16. Go for it! – Cứ liều thử đi.
  17. What a jerk! – Thật là đáng ghét.
  18. How cute! – Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!
  19. None of your business! – Không phải việc của bạn.
  20. Don’t peep! – Đừng nhìn lén!

 

 

Say cheese! Cười lên nào ! (Khi chụp hình)

 

Be good ! Ngoan nhá! (Nói với trẻ con)

 

Bottom up! 100% nào!

 

Me? Not likely! Tao hả? Không đời nào!

Scratch one’s head: Nghĩ muốn nát óc

 

 

Take it or leave it! Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!

 

Hell with haggling! Thấy kệ nó!

 

Mark my words! Nhớ lời tao đó!

 

Bored to death! Chán chết!

 

What a relief! Đỡ quá!

 

Enjoy your meal! Ăn ngon miệng nhá!

 

Go to hell! Đi chết đi! (Đừng có nói câu này nhiều nha!)

 

It serves you right! Đáng đời mày!

 

The more, the merrier! Càng đông càng vui (Especially when you’re holding a party)

 

Beggars can’t be choosers! ăn mày còn đòi xôi gấc

 

Boys will be boys! Nó chỉ là trẻ con thôi mà!

 

Good job!= well done! Làm tốt lắm!

 

Go hell! chết đi, đồ quỷ tha ma bắt

 

Just for fun! Cho vui thôi

 

Try your best! Cố gắng lên (câu này chắc ai cũng biết)

 

Make some noise! Sôi nổi lên nào!

 

Congratulations! Chúc mừng !

 

Rain cats and dogs. Mưa tầm tã

 

Love me love my dog. Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng

 

Strike it. Trúng quả

 

Alway the same. Trước sau như một

 

Hit it off. Tâm đầu ý hợp

 

Hit or miss. Được chăng hay chớ

 

Add fuel to the fire. Thêm dầu vào lửa

 

To eat well and can dress beautifully. Ăn trắng mặc trơn

 

Don’t mention it! = You’re welcome = That’s allright! = Not at all. Không có chi

 

Just kidding. Chỉ đùa thôi

 

No, not a bit. Không chẳng có gì

 

Nothing particular! Không có gì đặc biệt cả

 

After you. Bạn trước đi

 

Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?

 

The same as usual! Giống như mọi khi

 

Almost! Gần xong rồi

 

You ‘ll have to step on it. Bạn phải đi ngay

 

I’m in a hurry. Tôi đang bận

 

What the hell is going on? Chuyện quái quỷ gì đang diễn ra vậy?

 

Sorry for bothering! Xin lỗi vì đã làm phiền

 

Give me a certain time! Cho mình thêm thời gian

 

Provincial! Quê!

 

Decourages me much! Làm nản lòng

 

It’s a kind of once-in-life! Cơ hội ngàn năm có một

Out of sight out of mind! Xa mặt cách lòng

The God knows! Chúa mới biết được

 

Women love throught ears, while men love throught eyes! Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.

 

Poor you/me/him/her…! tội nghiệp mày/tao/thằng đó/ con đó

 

Go along with you. Cút đi

 

Let me see. Để tôi xem đã/ Để tôi suy nghĩ đã

 

None your business. Không phải việc của mày/ngươi

 

CÁC CỤM TỪ TIẾNG ANH HAY – HỮU ÍCH KHI GIAO TIẾP

 

Last but not least: Sau cùng nhưng không kém phần quan trọng

Little by little: Từng li, từng tý

Let me go: Để tôi đi

Let me be: Kệ tôi

Long time no see: Lâu quá không gặp

Make yourself at home: Cứ tự nhiên

Make yourself comfortable: Cứ tự nhiên

My pleasure: Hân hạnh

More recently,…: gần đây hơn,….

Make best use of: tận dụng tối đa

Nothing: Không có gì

Nothing at all: Không có gì cả

No choice: Không có sự lựa chọn

No hard feeling: Không giận chứ

Not a chance: Chẳng bao giờ

Now or never: Bây giờ hoặc không bao giờ

No way out/dead end: không lối thoát, cùng đường

No more: Không hơn

No more, no less: Không hơn, không kém

No kidding?: Không đùa đấy chứ?

Never say never: Đừng bao giờ nói chẳng bao giờ

none of your business: Không phải chuyện của anh

No way: Còn lâu

No problem: Dễ thôi

No offense: Không phản đối

Not long ago: cách đây không lâu

out of order: Hư, hỏng

out of luck: Không may

out of question: Không thể được

out of the blue: Bất ngờ, bất thình lình

out of touch: Không còn liên lạc

One way or another: Không bằng cách này thì bằng cách khác

One thing lead to another: Hết chuyện này đến chuyện khác

Piece of cake: Dễ thôi mà, dễ ợt

Poor thing: Thật tội nghiệp

So?: Vậy thì sao?

So so: Thường thôi

So what?: Vậy thì sao?

Stay in touch: Giữ liên lạc

Step by step: Từng bước một

See?: Thấy chưa?

Sooner or later: Sớm hay muộn

Shut up!: Im Ngay

That’s all: Có thế thôi, chỉ vậy thôi

Too good to be true: Thiệt khó tin

Too bad: Ráng chiụ

The sooner the better: Càng sớm càng tốt

Take it or leave it: Chịu hay không

There is no denial that…: không thể chối cãi là…

Viewed from different angles…: nhìn từ nhiều khía cạnh khác nhau

What is mentioning is that…: điều đáng nói là ….

What is more dangerous,…: nguy hiểm hơn là

Well?: Sao hả?

Well then: Vậy thì

Who knows: Ai biết

Way to go: Khá lắm, được lắm

Why not ?: Sao lại không?

You see: Anh thấy đó

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Hotline: 01633.880.559

Website: http://anhnguitc.com/

https://www.facebook.com/NgoaiNguITC/?ref=hl

https://www.facebook.com/NgoaiNguITC/?ref=hl

 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *