Home / Ngữ Pháp & Từ Vựng (page 2)

Ngữ Pháp & Từ Vựng

Thì quá khứ hoàn thành (Past Perfect)

qua-khu-hoan-thanh-past-perfect

Anh ngữ ITC sẽ hướng dẫn các bạn cấu trúc, cách dùng, dấu hiệu nhận biết và các ví dụ cụ thể về thì quá khứ hoàn thành (Past Perfect). 1, Cấu trúc thì quá khứ hoàn thành a, Câu khẳng định Subject + HAD + Verb in Past Participle Ex: ...

Read More »

Thì hiện tại hoàn thành (Present perfect tense)

thi hien tai hoan thanh

Anh ngữ ITC sẽ hướng dẫn các bạn cách dùng, cấu trúc và dấu hiệu nhận biết của Thì hiện tại hoàn thành (Present perfect tense). Kèm theo là các ví dụ cụ thể. 1, Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành Khẳng định (+): S + have/has + v(p.p) + ...

Read More »

Thì tương lai tiếp diễn (Continuous future tense)

thi-tuong-lai-tiep-dien

Dưới đây là Cấu trúc, Cách dùng, Dấu hiệu nhận biết và một vài Ví dụ cụ thể về thì Tương lai tiếp diễn (Continuous future tense) 1, Cấu trúc thì tương lai tiếp diễn a, Câu khẳng định S + will + be + V-ing Trong đó: S (subject): ...

Read More »

Thì tương lai đơn (The Future Simple)

thi tuong lai don

Anh ngữ ITC hướng dẫn cấu trúc, dấu hiệu nhận biết, cách dùng và những ví dụ cụ thể của thì Tương lai đơn (The Future Simple) 1, Cấu trúc của thì tương lai đơn a, Câu khẳng định I / You / He / She / It / We ...

Read More »

Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)

thi qua khu tiep dien

Dưới đây ITC sẽ hướng dẫn các bạn cấu trúc, cách dùng và dấu hiệu nhận biết của thì Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous) 1. Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn Câu khẳng định: I/He/She/It was writing You/We/They were writing Câu phủ định: I/He/She/It wasn’t writing You/We/They weren’t ...

Read More »

Thì quá khứ đơn

qua-khu-don

Dưới đây là cách dùng, công thức và dấu hiệu nhận biết của thì Quá khứ đơn (Past Simple) 1) Cách dùng thì quá khứ đơn a. Diễn tả một sự việc xảy ra trong một khoảng thời gian trong quá khứ và đã kết thúc hoàn toàn ở hiện tại: ...

Read More »

Thì hiện tại tiếp diễn

thi-hien-tai-tiep-dien

1. Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn Diễn tả khi ta đang làm việc gì đó, đã làm và chưa hoàn tất công việc đó, đang ở giữa thời điểm làm công việc đó. Ví dụ: ‘Where’s Margaret?’ ‘She’s having a bath.’ (not ‘she has a bath’). ‘Margaret ở ...

Read More »

Thì hiện tại đơn

thi hien tai don gian

Khi bắt đầu học tiếng anh chúng ta sẽ được làm quen với thì Hiện tại đơn. Dưới đâu anh ngữ ITC sẽ hướng dẫn cấu trúc và cách sử dụng của thì Hiện tại đơn. 1/ Khái niệm Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả một thói quen, ...

Read More »

Động từ TOBE

dong tu tobe

Động từ TOBE là một phần cơ bản không thể thiếu trong tiếng anh. Nó chính là từ LÀ trong tiếng Việt mình. Trong thì hiện tại đơn, động từ TO BE có tất cả 3 biến thể là AM, IS và ARE. Cách sử dụng như sau: * AM: Dùng cho ...

Read More »

Những từ vựng tiếng anh diễn tả cái lạnh

tu-vung-tieng-anh-ve-lanh

Dưới đây là những từ vựng tiếng anh diễn tả cái lạnh mà thường xuyên được sử dụng 1. Chilly /ˈtʃɪli/: Lạnh thấu xương 2. Cold /koʊld/: Lạnh 3. Frozen/ˈfroʊzn/: Lạnh cóng 4. Piercing cold /’piəsiη koʊld/: Rét cắt da cắt thịt 5. Benumbed /bi’nʌmd/: Lạnh cóng 6. Frosty /ˈfrɔːsti/: Giá rét ...

Read More »