Home / Tài Liệu Tiếng Anh (page 2)

Tài Liệu Tiếng Anh

44 Từ vựng tiếng anh về môi trường

cac loai hoa trong tu nhien

Từ vựng tiếng anh về môi trường 1.    Foul weather : Thời tiết xấu 2.    Inclement weather, adverse weather : Thời tiết khắc nghiệt 3.    Hurricane : Bão 4.    Water pollution : Ô nhiễm nước 5.    Air pollution : Ô nhiễm không khí 6.   ...

Read More »

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành Kế Toán 2017

tu vung tieng anh chuyen nganh ke toan

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành Kế Toán 2017 1.     Accrued expenses —- Chi phí phải trả 2.     Accounting entry: —- bút toán 3.     Accumulated: —- lũy kế 4.     Advances to employees —- Tạm ứng 5.     Advanced payments to suppliers ...

Read More »

999 từ vựng tiếng anh chuyên ngành may mặc

tu vung tieng anh chuyen nganh may mac

999 từ vựng tiếng anh chuyên ngành may mặc Accessories card bảng phụ liệu Abb sợi canh, sợi khổ (vải) Accessories chard bàng cân đối nguyên phụ liệu After a pattern theo một mẩu Add hangtag thẻ bài đặc biệt Against each other tương phản Amery, to adjust điều chỉnh ...

Read More »

32 từ vựng tiếng anh chuyên ngành xây dựng

tu vung tieng anh chuyen nganh xay dung

Chia sẻ 32 từ vựng tiếng anh chuyên ngành xây dựng 1. basement of tamped (rammed) concrete /’kɔnkri:t/ : móng (tầng ngầm) làm bằng cách đổ bê tông 2. angle brace/angle tie in the scaffold /’skæfəld/ : thanh giằng góc ở giàn giáo 3. brick wall /brik wɔ:l/: Tường gạch ...

Read More »

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành luật mới nhất

tu vung tieng anh chuyen nganh luat

Tổng hợp từ vựng tiếng anh chuyên ngành luật Dưới đây là những từ vựng tiếng anh chuyên ngành luật sư đã được sắp xếp theo bảng chữ cái để dễ dàng học và nhớ: A Actus reus : Khách quan của tội phạm Activism (judicial) : Tính tích cực ...

Read More »

Tổng hợp từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện

tu vung chuyen nganh dien

Tổng hợp từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện 1. Electric network/grid :mạng (lưới) điện – medium voltage grid:lưới trung thế – low voltage grid:lưới hạ thế – high voltage grid:lưới cao thế – extremely high voltage grid: lưới cực cao thế – extra high voltage grid:lưới siêu cao thế ...

Read More »

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành CNTT

tu vung tieng anh chuyen nganh cntt

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành CNTT Addition (n) Phép cộng Accumulator (n) Tổng Address (n) Địa chỉ Arithmetic (n) Số học Appropriate (a) Thích hợp Capability (n) Khả năng Complex (a) Phức tạp Circuit (n) Mạch Component (n) Thành phần Computerize (v) Tin học hóa Computer (n) Máy tính ...

Read More »

Chia sẻ từ vựng tiếng anh chuyên ngành kinh tế

tu vung tieng anh nganh kinh te

Chia sẻ từ vựng tiếng anh chuyên ngành kinh tế active/ brisk demand: lượng cầu nhiều account holder: chủ tài khoản administrative cost: chi phí quản lý agent: đại lý, đại diện affiliated/ Subsidiary company: công ty con average annual growth: tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm central Bank: ...

Read More »

Từ vựng tiếng anh về ngày Valentine

loi-chuc-valentine-hay-y-nghia-nhat2

Từ vựng tiếng anh về ngày Valentine – BELIEVE: Tin tưởng Cách dùng: Yêu là tin tưởng lẫn nhau, nếu lúc nào cũng nghi ngờ tình cảm của đối phương thì quan hệ tình cảm khó bền vững. – ACCEPT: Chấp nhận. Cách sử dụng: Được dùng để muốn nói ...

Read More »