Home / Tài Liệu Tiếng Anh / TÊN MỘT SỐ LOẠI THỦY HẢI SẢN BẰNG TIẾNG ANH

TÊN MỘT SỐ LOẠI THỦY HẢI SẢN BẰNG TIẾNG ANH

TÊN MỘT SỐ LOẠI THỦY HẢI SẢN BẰNG TIẾNG ANH

Một vài tên các loại thủy hải sản

1/ Crab (s) /kræb/ – con cua

2/ Mussel (s) /ˈmʌ.səl/ – con trai

3/ Squid /skwid/ : con mực

4/ Cuttlefish /’kʌtl fi∫/ : mực ống

5/ Clam (s) /klæm/ – con trai (Bắc Mỹ)

6/ Scallop (s) /ˈskɒ.ləp/ – con sò

7/ Shrimp /ʃrɪmp/ – con tôm

8/ Horn snail: Ốc sừng

9/ Tuna-fish /’tju:nə fi∫/ : cá ngừ đại dương

10/ Mantis shrimp/prawn /’mæntis prɔ:n/ : tôm tích

11/ Lobster /ˈlɒb.stəʳ/ – tôm hùm

12/ Oyster (s) /ˈɔɪ.stəʳ/ – con hào

13/ Cockle /’kɔkl/ : sò

14/ Scallop /’skɔləp/ : con sò điệp

15/ Octopus /’ɒktəpəs/ : bạch tuộc

16/ shark: cá mập, vi cá

17/ Marine fish statue: cá hải tượng

18/ abalone: bào ngư

19/ jellyfish: con sứa

20/ oysters: sò huyết đại dương

Chúc các bạn học tiếng anh giao tiếp thành công!

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *