Home / Ngữ Pháp & Từ Vựng / Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present perfect continuous)

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present perfect continuous)

Anh ngữ ITC sẽ chia sẻ với các bạn Cấu trúc, Cách dùng, Dấu hiệu nhận biết và các ví dụ cụ thể của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

1, Cấu Trúc thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

a, Câu khẳng định

S + have/ has + been + V-ing

Chú ý:

  • Chủ ngữ là I/ We/ You/ They sẽ đi với Have
  • Chủ ngữ là He/ She/ It sẽ đi với Has

Ex: It has been raining for 2 days. (Trời mưa 2 ngày rồi.)

They have been working for this company for  10 years. (Họ làm việc cho công ty này 10 năm rồi.)

b, Câu phủ định

S + haven’t/ hasn’t + been + V-ing

Ex: She hasn’t been watching films since last year. (Cô ấy không xem phim từ năm ngoái.)

c, Câu hỏi

Have/ Has + S + been + V-ing ?

Trả lời:

Yes, I/ we/ you/ they + have. – Yes, he/ she / it + has.

No, I/ we/ you/ they + haven’t. – No, he/ she/ it + hasn’t.

Ex:

Has he been typing the report since this morning? (Anh ấy đánh máy bài báo cáo từ sáng rồi rồi phải không?)
Yes, he has./ No, he hasn’t.

2, Cách dùng của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

a, Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra, vừa mới kết thúc nhưng kết quả của hành động vẫn có thể nhìn thấy được ở hiện tại.

Ex:

I am very tired now because I have been working hard for 12 hours. (Bây giờ tôi rất mệt vì tôi đã làm việc vất vả trong 12 tiếng đồng hồ.)

Ta thấy việc “làm việc vất vả 12h đồng hồ” vừa mới kết thúc nhưng kết quả của nó thì vẫn có thể thấy được ở hiện tại (đang rất mệt.)

b, Dùng để diễn tả một hành động bắt đầu trong quá khứ diễn ra liên tục và kéo dài đến hiện tại. Nhấn mạnh vào tính chất “liên tục” của hành động.

Ex:

I have been typing this letter for 2 hours. (Tôi đã đánh máy bức thư này được 2 tiếng đồng hồ rồi.)

Ta hiểu là việc đánh máy đã bắt đầu cách đây 2 tiếng và liên tục diễn ra kéo dài cho tới bây giờ và vẫn chưa kết thúc.

3, Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

– For + khoảng thời gian

Ex: They have been listening to the radio for 3 hours. (Họ nghe đài được 3 tiếng đồng hồ rồi.)

– Since + mốc thời gian

Ex: She has been working since the early morning. (Cô ấy làm việc từ sáng sớm.)

– All + thời gian (all the morning, all the afternoon, all day, …)

Ex: They have been working in the field all the morning. (Họ làm việc ngoài đồng cả buổi sáng.)

4, Bài tập thực hành

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

1. She (go) out since 5 a.m.

2. We (wait) for her for 30 minutes.

3. They (not eat) anything all the morning.

4. She looks very exhausted because she (work) all night.

5.  The street is full of water because it (rain) for 3 hours.

6. I (read) this book since last night.

7. He (talk) on the phone for hours.

8. She (chat) with her friend all the day.

9. We (not write) to each other for 6 months.

10.  She (cycle) for 2 hours and she is very tired now.

Đáp án:

1. She (go) out since 5 a.m. (Cô ấy đi ra ngoài từ lúc 5h sáng.)

– has been going out

2. We (wait) for her for 30 minutes. (Chúng tôi đợi cô ấy 30 phút rồi.)

– have been waiting

3. They (not eat) anything all the morning. (Họ không ăn gì cả buổi sáng nay.)

– haven’t been eating

4. She looks very exhausted because she (work) all night. (Cô ấy trông có vẻ kiệt sức vì cô ấy làm việc suốt đêm.)

– has been working

5. The street is full of water because it (rain) for 3 hours. (Đường phố đầy nước bởi vì trời mưa suốt 3 tiếng đồng hồ.)

– has been raining

6. I (read) this book since last night. (Tôi đọc cuốn sách này từ tối hôm qua.)

– have been reading

7. He (talk) on the phone for hours. (Anh ấy nói chuyện điện thoại nhiều giờ đồng hồ rồi.)

– has been talking

8. She (chat) with her friend all the day. (Cô ấy tán gẫu với bạn của cô ấy suốt cả ngày rồi.)

– has been chatting

9. We (not write) to each other for 6 months. (Chúng tôi không viết thư cho nhau được 6 tháng rồi.)

– haven’t been writing

10. She (cycle) for 2 hours and she is very tired now. (Cô ấy đạp xe 2 tiếng đồng hồ rồi và bây giờ cô ấy rất mệt.)

– has been cycling

 

Bạn đang xem Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present perfect continuous)

Xem thêm Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past perfect continuous)“, “Tài liệu tiếng anh

Có thể bạn quan tâmLớp học tiếng anh cho người đi làm“, “Tiếng anh cho người mới bắt đầu

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *