Home / Ngữ Pháp & Từ Vựng / Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)

Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)

Dưới đây ITC sẽ hướng dẫn các bạn cấu trúc, cách dùng và dấu hiệu nhận biết của thì Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)

1. Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn

  • Câu khẳng định:
    • I/He/She/It was writing
    • You/We/They were writing
  • Câu phủ định:
    • I/He/She/It wasn’t writing
    • You/We/They weren’t writing
  • Câu nghi vấn:
    • Was I/He/She/It writing?
    • Were You/We/They writing?
  • Câu hỏi:
    • Yes, I/He/She/It was/wasn’t
    • Yes, You/We/They were/weren’t

2. Cách dùng thì quá khứ tiếp diễn

  • Diễn đạt hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ tiếp diễn

VD: When my sister got there, he was waiting for her (Khi chị tôi tới, anh ta đã đợi ở đây rồi)

  • Diễn đạt hai hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ

VD: While I was taking a bath, she was using the computer (Trong khi tôi đang tắm thì cô ấy dùng máy tính)

  • Diễn đạt hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào

VD: I was listening to the news when she phoned (Tôi đang nghe tin tức thì cô ấy gọi tới)

3. Dấu hiệu nhận biết quá khứ tiếp diễn

Khi nhìn thấy trong câu có While, when, at that time, at + giờ quá khứ, …

Ngoài ra còn dựa vào ngữ cảnh của câu khi sử dụng.

Bạn đang xem Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)

Xem thêm Thì quá khứ đơn“, “Tài liệu tiếng anh

Có thể bạn quan tâmTiếng anh cho người mới bắt đầu“, “Lớp học tiếng anh cho người đi làm

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *