Home / Ngữ Pháp & Từ Vựng / Thì tương lai hoàn thành (Future Perfect)

Thì tương lai hoàn thành (Future Perfect)

Dưới đây là cấu trúc, dấu hiệu nhận biết và cách dùng của thì tương lai hoàn thành (Future Perfect)

1, Cấu trúc thì tương lai hoàn thành

a, Câu khẳng định

Subject + will + have+ Verb(past participle)

Ex: By this time tomorrow they will have visited Paris
(Cho đến thời điểm này vào ngày mai, họ đã đến thăm Paris rồi)

By the end of this month, I will have taken an English course
(Cho đến cuối tháng này tôi đã tham gia một khóa học tiếng Anh rồi)

b, Câu phủ định

Subject + will not(won’t) + Verb(past participle)

Ex: My father won’t have come home by 8 pm this evening
(Bố tôi sẽ chưa về nhà lúc 8 giờ tối nay)

I won’t have stopped my work before the time you come tomorrow
(Cho đến trước khi bạn đến vào ngày mai, tôi vẫn chưa làm xong việc)

c, Câu nghi vấn

(Từ để hỏi)+ Will + Subject + have + Verb(past participle)

Trả lời: 

Yes, I will No, I will
Yes, you/they/we will No, you/they/we will
Yes, he/she/it will No, he/she/it will

Ex: Will you have gone out by 6 PM tomorrow?
(Bạn sẽ đi ra ngoài vào lúc 6 giờ chiều mai chứ?)

Really? Where will she have gone?
(Thật không? Cô ấy sẽ đi đâu?

2, Dấu hiệu nhận biết thì tương lai hoàn thành

Trong câu chứa các dấu hiệu sau:

– by the end of + thời gian trong tương lai (Vào thời điểm kết thúc…)

– by + thời gian trong tương lai (Vào lúc…)

– before + thời gian trong tương lai (Trước khi….)

– by the time … (Vào thời gian…)

3, Cách sử dụng thì tương lai hoàn thành

a, Dùng để diễn tả một hành động hay sự việc hoàn thành trước một hành động hay sự việc trong tương lai.

Ex: The train will have left when you arrive
(Khi bạn đến, tàu đã đi mất rồi)

When you come back, I will have typed this email
(Khi bạn quay lại, tôi sẽ đánh máy xong bức thư điện tử này)

b, Dùng để diễn tả một hành động hay sự việc hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai.

Ex: They will have built the new house by March next year
(Họ sẽ xây dựng xong ngôi nhà mới vào tháng ba sang năm)

I will have finished my homework before 11 o’clock this evening
(Tôi sẽ hoàn thành bài tập của mình vào trước 11 giờ tối nay)

 

Bạn đang xem Thì tương lai hoàn thành (Future Perfect)

Xem thêm Thì quá khứ hoàn thành (Past Perfect)“, “Tài liệu tiếng anh

Có thể bạn quan tâm Tiếng anh cho người mới bắt đầu“, “Lớp học tiếng anh cho người đi làm

 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *