Home / Ngữ Pháp & Từ Vựng / Từ vựng về rạp chiếu phim

Từ vựng về rạp chiếu phim

Anh ngữ ITC chia sẻ những từ vựng liên quan đến rạp chiếu phim

tu vung tieng anh ve rap chieu phim cinema

1. Opening day (n) /’oupniη dei/ Ngày công chiếu

2. Coming soon (n) /’kʌmiη su:n/ Sắp phát hành, sớm ra mắt

3. Show time (n) /∫ou taim/ Giờ diễn

4. Trailer (n) /’treilə/ Đoạn phim quảng cáo phim mới

5. Box-office (n) /’bɔks,ɔfis/ Chỗ bán vé

6. Premiere (n) /’premiə(r)/ Buổi công chiếu đầu tiên

7. 3D glass (n) /3D glɑ:s/ Kính 3D

8. Ticket (n) /’tikit/ Vé

9. Popcorn (n) /’pɔpkɔ:n/ Bỏng ngô, bắp rang bơ

10. Curtain (n) /’kə:tn/ Bức màn

11. Soft drink (n) /,sɔft’driηk/ Nước ngọt

12. Screen (n) /skri:n/ Màn hình

Bạn đang xem “Từ vựng về rạp chiếu phim

Xem thêm Những cách tỏ tình bằng tiếng anh“, “Tài liệu tiếng anh

Có thể bạn quan tâm Trung tâm tiếng anh tại Nam Từ Liêm“, “Lớp học tiếng anh ở Mỹ Đình

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *