Home / Tài Liệu Tiếng Anh / Từ vựng về thời gian

Từ vựng về thời gian

Từ vựng về thời gian

ví dụ về trạng từ chỉ dấu hiệu thời gian

afterward (về sau)

at the same time (cùng thời điểm)

currently (hiện tại)

earlier (sớm hơn)

formerly (trước đó)

immediately (ngay lập tức)

in the future (trong tương lai)

in the meantime (trong khi chờ đợi)

in the past (trong quá khứ)

later (muộn hơn)

meanwhile (trong khi đó)

previously (trước đó)

simultaneously (đồng thời)

subsequently (sau đó)

then (sau đó)

until now (cho đến bây giờ)

Một số ví dụ Giới từ chỉ thời gian

Within: trong vòng

Until= till. Cho tới khi

Throughout. Trong suốt

Since. Từ, từ khi, kể từ

On. Ngay khi

In. vào, trong

From. Kể từ, từ

For. Trong khoảng

During. Trong khi

By. Trước, vào khoảng, chậm nhất vào lúc

At. Vào lúc, tại lúc đó

Before. Trước khi

After. Sau khi

GIỚI TỪ CHỈ NƠI CHỐN VÀ CHUYỂN ĐỘNG

About. Loanh quanh

Under. Bên dưới

Over. ở bên trên

On. ở trên

In. ở trong

By. ở gần, ở ngay bên cạnh

Beside. ở bên cạnh

Beneath. ở phía dưới

Below. ở dưới

Behind. ở đằng sau

Across. Ngang qua

Above. ở bên trên

Through. Xuyên qua

Towards. Về phía

Without. ở ngoài phạm vi

Within. ở trong phạm vi

Một số giới từ khác.

Against. Chống lại

Among. Giữa đám

With. Với

To. Tới, đối với

Between. ở giữa, xen giữa hai đối tượng

NHỮNG ĐỘNG TỪ THÔNG DỤNG CÓ GIỚI TỪ ĐI KÈM

to deal with : giải quyết (vấn đề), giao thiệp (với ai)

to smile on : (mỉm) cười (với ai)

to laugh at : cười (cái gì), cười mỉa

to knock at : gõ (cửa)

to look after : chăm sóc (ai)

to look : nhìn vào

to see off : tiễn đưa (ai), từ biệt (ai)

to fall into : bị rơi vào (một tình huồng nào đó)

to fail in : thất bại (trong một hoạt động hay khi làm gì)

to differ from : bất đồng về

to denounce against : tố cáo chống lại (ai)to deal in : buôn bán (cái gì)

to prevent someone from doing something: ngăn cản ai làm gì

to be made of : được làm bằng (chất liệu nào đó)

to set up : thành lập (một doanh nghiệp)

to search for : tìm kiếm

to translate into : dịch sang (một ngôn ngữ nào đó)

to travel to : đi đến (một nơi nào đó)

to warn someone of something : cảnh báo ai về điều gì

to suspect someone of something : nghi ngờ ai về điều gì

to apologize to someone for something : xin lỗi ai về cái gì

to sympathize with : thông cảm với (ai)

to keep pace with : sánh kịp, đuổi kịp

to watch over : canh chừng

to write (a letter) to (someone) : viết (một lá thư) cho (ai)

to arrive in : đến (một nơi, một khu vực địa lý rộng lớn như: thành phố, quốc gia, …)

to arrive at : đến (nơi nào đó, một khu vực địa lý nhỏ như: nhà ở, bến xe, sân bay, )

to depend on : dựa vào, tuỳ thuộc vào

to put off : trì hoãn, hoãn lại

to succeed in : thành công trong (hoạt động nào đó)

to insist on : khăng khăng, cố nài

to confess to : thú nhận với (ai)

to look forwad to : mong đợi (điều gì)

to object to : phản đối (ai)

chúc các bạn học tiếng anh giao tiếp thành công!

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *